Bỏ qua điều hướng
Từ điển

稀罕

Bính âmxīhanHán-Việthy hãnTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

hiếm lạ; hiếm có; hiếm gặp; quý; ham thích; coi trọng (thường dùng phủ định)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. hiếm lạ; hiếm có; hiếm gặp

    稀少而难得

    在沙漠里,水是很稀罕的东西。

    zài shāmò lǐ, shuǐ shì hěn xīhan de dōngxi.

    Ở sa mạc, nước là thứ rất hiếm.

  1. quý; ham thích; coi trọng (thường dùng phủ định)

    认为稀奇而喜爱、看重

    这点小钱我才不稀罕呢。

    zhè diǎn xiǎo qián wǒ cái bù xīhan ne.

    Chút tiền lẻ này tôi chẳng thèm đâu.

Cụm thường gặp

稀罕物 (vật hiếm) / 不稀罕 (chẳng thèm) / 稀罕东西 (đồ hiếm lạ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 稀罕. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.