稀少
Bính âmxīshǎoHán-Việthy thiểuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
thưa thớt; hiếm hoi; ít ỏi
Giải nghĩa & ví dụ
数量少;不多见
深夜的街道上行人稀少。
shēnyè de jiēdào shàng xíngrén xīshǎo.
Trên đường phố đêm khuya người đi lại thưa thớt.
Cụm thường gặp
人烟稀少 (dân cư thưa thớt) / 数量稀少 (số lượng ít ỏi) / 稀少罕见 (hiếm hoi hiếm gặp)
稀
少
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 稀少. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.