Bỏ qua điều hướng
Từ điển

信件

Bính âmxìnjiànHán-Việttín kiệnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

thư từ; thư tín; văn thư gửi qua bưu điện

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 书信和递送的文件的总称

    邮递员每天要投递大量信件。

    yóudìyuán měitiān yào tóudì dàliàng xìnjiàn.

    Nhân viên bưu điện mỗi ngày phải chuyển phát rất nhiều thư từ.

Cụm thường gặp

收发信件 (nhận gửi thư từ) / 一封信件 (một lá thư) / 处理信件 (xử lý thư tín)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 信件. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.