行为
Bính âmxíngwéiHán-Việthành viTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
hành vi
Giải nghĩa & ví dụ
受思想支配而表现出来的活动
乱扔垃圾是不文明的行为。
luàn rēng lājī shì bù wénmíng de xíngwéi.
Vứt rác bừa bãi là hành vi thiếu văn minh.
Cụm thường gặp
文明行为 (hành vi văn minh) / 不良行为 (hành vi xấu) / 行为习惯 (thói quen hành vi)
行
为
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 行为. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
行hành