Bỏ qua điều hướng
Từ điển

行为

Bính âmxíngwéiHán-Việthành viTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

hành vi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 受思想支配而表现出来的活动

    乱扔垃圾是不文明的行为。

    luàn rēng lājī shì bù wénmíng de xíngwéi.

    Vứt rác bừa bãi là hành vi thiếu văn minh.

Cụm thường gặp

文明行为 (hành vi văn minh) / 不良行为 (hành vi xấu) / 行为习惯 (thói quen hành vi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 行为. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.