Bỏ qua điều hướng
Từ điển

行人

Bính âmxíngrénHán-Việthành nhânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

người đi bộ, người qua đường

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在路上步行的人

    过马路时要注意行人。

    guò mǎlù shí yào zhùyì xíngrén.

    Khi qua đường phải chú ý người đi bộ.

Cụm thường gặp

过往行人 (người qua đường) / 行人很多 (nhiều người đi bộ) / 行人道 (vỉa hè cho người đi bộ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 行人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.