Bỏ qua điều hướng
Từ điển

星球

Bính âmxīngqiúHán-Việttinh cầuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tinh cầu; thiên thể (như hằng tinh, hành tinh)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 宇宙间的天体,如恒星、行星等

    科学家一直在寻找适合人类居住的星球。

    kēxuéjiā yìzhí zài xúnzhǎo shìhé rénlèi jūzhù de xīngqiú.

    Các nhà khoa học luôn tìm kiếm tinh cầu phù hợp cho con người sinh sống.

Cụm thường gặp

遥远的星球 (tinh cầu xa xôi) / 未知的星球 (hành tinh chưa biết) / 探索星球 (khám phá thiên thể)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 星球. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.