Bỏ qua điều hướng
Từ điển

兴建

Bính âmxīngjiànHán-Việthưng kiếnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

xây dựng; khởi công xây (công trình lớn)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 开始建造(多指规模较大的工程)

    政府计划在郊区兴建一座大型医院。

    zhèngfǔ jìhuà zài jiāoqū xīngjiàn yí zuò dàxíng yīyuàn.

    Chính phủ dự định xây dựng một bệnh viện lớn ở ngoại ô.

Cụm thường gặp

兴建工厂 (xây dựng nhà máy) / 兴建水库 (xây hồ chứa) / 大规模兴建 (xây dựng quy mô lớn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 兴建. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.