Bỏ qua điều hướng
Từ điển

效益

Bính âmxiàoyìHán-Việthiệu íchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

hiệu quả (kinh tế); lợi ích thu được

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 效果和利益,多指经济上的收益

    采用新技术后,工厂的经济效益明显提高。

    cǎiyòng xīn jìshù hòu, gōngchǎng de jīngjì xiàoyì míngxiǎn tígāo.

    Sau khi áp dụng công nghệ mới, hiệu quả kinh tế của nhà máy tăng rõ rệt.

Cụm thường gặp

经济效益 (hiệu quả kinh tế) / 社会效益 (lợi ích xã hội) / 提高效益 (nâng cao hiệu quả)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 效益. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.