小看
Bính âmxiǎokànHán-Việttiểu khánTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
coi thường; xem thường; đánh giá thấp
Giải nghĩa & ví dụ
轻视,看不起,低估
别小看这个年轻人,他的能力很强。
bié xiǎokàn zhège niánqīngrén, tā de nénglì hěn qiáng.
Đừng coi thường chàng trai này, năng lực cậu ấy rất giỏi.
Cụm thường gặp
别小看我 (đừng coi thường tôi) / 小看对手 (xem thường đối thủ) / 不可小看 (không thể coi nhẹ)
小
看
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 小看. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
小tiểu