Bỏ qua điều hướng
Từ điển

鲜美

Bính âmxiānměiHán-Việttiên mỹTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

(vị) tươi ngon, thơm ngon; (hoa cỏ) tươi đẹp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. (滋味)可口鲜香;(花草)鲜艳美丽

    这锅鸡汤味道十分鲜美。

    zhè guō jītāng wèidào shífēn xiānměi.

    Nồi canh gà này vị rất thơm ngon.

Cụm thường gặp

味道鲜美 (vị thơm ngon) / 鲜美的汤汁 (nước dùng ngọt ngon) / 鲜美可口 (tươi ngon dễ ăn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 鲜美. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.