Bỏ qua điều hướng
Từ điển

相同

Bính âmxiāngtóngHán-Việttương đồngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

giống nhau; như nhau

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 彼此一样,没有区别

    我们的想法很相同。

    wǒmen de xiǎngfǎ hěn xiāngtóng.

    Suy nghĩ của chúng tôi rất giống nhau.

Cụm thường gặp

相同的爱好 (sở thích giống nhau) / 完全相同 (hoàn toàn giống) / 大致相同 (đại khái giống nhau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 相同. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.