Bỏ qua điều hướng
Từ điển

相关

Bính âmxiāngguānHán-Việttương quanTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

liên quan, có quan hệ với nhau

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 彼此关联;互相有关系

    这两件事互相相关。

    zhè liǎng jiàn shì hùxiāng xiāngguān.

    Hai việc này liên quan đến nhau.

Cụm thường gặp

相关信息 (thông tin liên quan) / 密切相关 (liên quan mật thiết) / 相关部门 (bộ phận liên quan)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 相关. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.