相关
Bính âmxiāngguānHán-Việttương quanTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
liên quan, có quan hệ với nhau
Giải nghĩa & ví dụ
彼此关联;互相有关系
这两件事互相相关。
zhè liǎng jiàn shì hùxiāng xiāngguān.
Hai việc này liên quan đến nhau.
Cụm thường gặp
相关信息 (thông tin liên quan) / 密切相关 (liên quan mật thiết) / 相关部门 (bộ phận liên quan)
相
关
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 相关. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
相tương