Bỏ qua điều hướng
Từ điển

相对

xiāngduìHán-Việttương đốiTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 5

đối diện, đối nhau; tương đối (so với); tương đối, mang tính tương đối

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. đối diện, đối nhau; tương đối (so với)

    互相对着;依靠一定条件而存在,与“绝对”相对

    自由是相对的,不是绝对的。

    zìyóu shì xiāngduì de, bú shì juéduì de.

    Tự do là tương đối, không phải tuyệt đối.

形

  1. tương đối, mang tính tương đối

    比较的,非绝对的

    今年的天气相对暖和。

    jīnnián de tiānqì xiāngduì nuǎnhuo.

    Thời tiết năm nay tương đối ấm áp.

Cụm thường gặp

相对而言 (tương đối mà nói) / 相对稳定 (tương đối ổn định) / 相对独立 (tương đối độc lập)

Cách viết

相

对

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 相对. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.