Bỏ qua điều hướng
Từ điển

现成

Bính âmxiànchéngHán-Việthiện thànhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

có sẵn; làm sẵn; đã chuẩn bị sẵn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 原本已经准备好、不用现做的

    家里没有现成的饭菜,我们出去吃吧。

    jiā lǐ méiyǒu xiànchéng de fàncài, wǒmen chūqù chī ba.

    Trong nhà không có cơm canh dọn sẵn, mình ra ngoài ăn đi.

Cụm thường gặp

现成的答案 (đáp án có sẵn) / 现成饭菜 (cơm canh dọn sẵn) / 用现成材料 (dùng vật liệu có sẵn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 现成. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.