物体
Bính âmwùtǐHán-Việtvật thểTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
vật thể
Giải nghĩa & ví dụ
由物质构成的、占有一定空间的个体
运动的物体具有能量。
yùndòng de wùtǐ jùyǒu néngliàng.
Vật thể chuyển động có mang năng lượng.
Cụm thường gặp
固体物体 (vật thể rắn) / 运动的物体 (vật thể chuyển động) / 观察物体 (quan sát vật thể)
物
体
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 物体. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
物vật