无私
Bính âmwúsīHán-Việtvô tưTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
vô tư; không vụ lợi; không ích kỷ; vị tha
Giải nghĩa & ví dụ
不自私;一心为公
老师无私的奉献感动了每一个学生。
lǎoshī wúsī de fèngxiàn gǎndòng le měi yí ge xuésheng.
Sự cống hiến vô tư của thầy giáo đã làm cảm động mỗi học sinh.
Cụm thường gặp
无私奉献 (cống hiến vô tư) / 大公无私 (chí công vô tư) / 无私的爱 (tình yêu vị tha)
无
私
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 无私. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.