Bỏ qua điều hướng
Từ điển

物色

Bính âmwùsèHán-Việtvật sắcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tìm kiếm; chọn lựa (người/vật thích hợp)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 按一定标准去寻找、挑选(人才或事物)

    公司正在物色一位合适的总经理。

    gōngsī zhèngzài wùsè yí wèi héshì de zǒngjīnglǐ.

    Công ty đang tìm kiếm một tổng giám đốc phù hợp.

Cụm thường gặp

物色人才 (tìm kiếm nhân tài) / 物色对象 (tìm đối tượng) / 四处物色 (tìm kiếm khắp nơi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 物色. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.