Bỏ qua điều hướng
Từ điển

物价

Bính âmwùjiàHán-Việtvật giáTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

giá cả hàng hóa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 商品的价格

    最近物价上涨得很快。

    zuìjìn wùjià shàngzhǎng de hěn kuài.

    Gần đây giá cả tăng rất nhanh.

Cụm thường gặp

物价上涨 (giá cả tăng) / 稳定物价 (bình ổn giá cả) / 物价水平 (mức giá cả)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 物价. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.