无故
Bính âmwúgùHán-Việtvô cốTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9
vô cớ; không có lý do
Giải nghĩa & ví dụ
没有原因;没有理由
员工无故缺勤将受到相应处罚。
yuángōng wúgù quēqín jiāng shòudào xiāngyìng chǔfá.
Nhân viên vắng mặt vô cớ sẽ bị xử phạt tương ứng.
Cụm thường gặp
无故缺席 (vắng mặt vô cớ) / 无故旷工 (bỏ việc không lý do) / 无故迟到 (đến muộn vô cớ)
无
故
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 无故. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.