Bỏ qua điều hướng
Từ điển

无非

Bính âmwúfēiHán-Việtvô phiTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

chẳng qua là; chỉ là; không ngoài

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 只不过;不外乎

    他这样劝你,无非是希望你少走弯路。

    tā zhèyàng quàn nǐ, wúfēi shì xīwàng nǐ shǎo zǒu wānlù.

    Anh ấy khuyên bạn như vậy, chẳng qua là mong bạn bớt đi đường vòng.

Cụm thường gặp

无非如此 (chẳng qua là vậy) / 无非是借口 (chẳng qua là cái cớ) / 无非想炫耀 (chẳng qua muốn khoe khoang)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 无非. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.