文科
Bính âmwénkēHán-Việtvăn khoaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
khối ngành khoa học xã hội và nhân văn; ban xã hội
Giải nghĩa & ví dụ
教学上对社会科学、人文学科的统称。
她高中时选择了文科。
tā gāozhōng shí xuǎnzé le wénkē.
Hồi cấp ba cô ấy chọn ban xã hội.
Cụm thường gặp
文科专业 (ngành khoa học xã hội) / 文科生 (học sinh ban xã hội) / 报考文科 (thi vào ban xã hội)
文
科
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 文科. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
文văn