Bỏ qua điều hướng
Từ điển

威信

Bính âmwēixìnHán-Việtuy tínTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

uy tín; sự tín nhiệm và kính trọng của mọi người

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 威望和信誉

    公正廉洁使他在群众中很有威信。

    gōngzhèng liánjié shǐ tā zài qúnzhòng zhōng hěn yǒu wēixìn.

    Sự công chính liêm khiết khiến ông rất có uy tín trong quần chúng.

Cụm thường gặp

有威信 (có uy tín) / 丧失威信 (mất uy tín) / 提高威信 (nâng cao uy tín)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 威信. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.