Bỏ qua điều hướng
Từ điển

微弱

Bính âmwēiruòHán-Việtvy nhượcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

yếu ớt; mờ nhạt; nhỏ yếu, không mạnh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 又小又弱;不强烈

    洞里传来一丝微弱的光。

    dòng lǐ chuánlái yīsī wēiruò de guāng.

    Trong hang lọt ra một tia sáng yếu ớt.

Cụm thường gặp

微弱的光线 (ánh sáng yếu ớt) / 声音微弱 (âm thanh nhỏ yếu) / 微弱的优势 (ưu thế mong manh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 微弱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.