王子
Bính âmwángzǐHán-Việtvương tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
hoàng tử; con trai của vua
Giải nghĩa & ví dụ
帝王的儿子。
童话里的王子救了公主。
tónghuà lǐ de wángzǐ jiù le gōngzhǔ.
Hoàng tử trong truyện cổ tích đã cứu công chúa.
Cụm thường gặp
年轻王子 (hoàng tử trẻ tuổi) / 王子公主 (hoàng tử công chúa) / 英俊王子 (hoàng tử tuấn tú)
王
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 王子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
王vương