Bỏ qua điều hướng
Từ điển

往事

Bính âmwǎngshìHán-Việtvãng sựTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

chuyện cũ; việc đã qua; kỷ niệm xưa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 过去的事情

    那些往事至今仍历历在目。

    nàxiē wǎngshì zhìjīn réng lìlì zài mù.

    Những chuyện cũ ấy đến nay vẫn hiện lên rõ mồn một.

Cụm thường gặp

回忆往事 (hồi tưởng chuyện cũ) / 不堪回首的往事 (chuyện cũ chẳng nỡ nhớ lại) / 往事如烟 (chuyện xưa như khói)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 往事. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.