Bỏ qua điều hướng
Từ điển

往日

Bính âmwǎngrìHán-Việtvãng nhậtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

ngày xưa; những ngày trước kia; dĩ vãng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从前;过去的日子

    这座小城已不见往日的宁静。

    zhè zuò xiǎochéng yǐ bùjiàn wǎngrì de níngjìng.

    Thành phố nhỏ này đã không còn sự yên bình của ngày xưa.

Cụm thường gặp

往日的时光 (thời gian ngày xưa) / 一如往日 (y như ngày trước) / 回忆往日 (hồi tưởng ngày xưa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 往日. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.