脱落
Bính âmtuōluòHán-Việtthoát lạcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
rơi ra; rụng; bong ra
Giải nghĩa & ví dụ
(附着物)掉下;脱下来
墙上的油漆已经开始脱落了。
qiáng shàng de yóuqī yǐjīng kāishǐ tuōluò le.
Lớp sơn trên tường đã bắt đầu bong ra.
Cụm thường gặp
头发脱落 (rụng tóc) / 油漆脱落 (sơn bong ra) / 牙齿脱落 (rụng răng)
脱
落
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 脱落. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
脱thoát