脱节
Bính âmtuōjiéHán-Việtthoát tiếtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
rời rạc, tách rời, không ăn khớp, thoát ly (giữa hai mặt)
Giải nghĩa & ví dụ
事物之间失去联系,互不衔接
理论如果与实践脱节,就毫无价值。
lǐlùn rúguǒ yǔ shíjiàn tuōjié, jiù háowú jiàzhí.
Lý thuyết nếu tách rời thực tiễn thì chẳng có giá trị gì.
Cụm thường gặp
理论脱节 (lý thuyết tách rời) / 供需脱节 (cung cầu lệch pha) / 前后脱节 (trước sau rời rạc)
脱
节
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 脱节. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
脱thoát