Bỏ qua điều hướng
Từ điển

脱口而出

Bính âmtuōkǒu’érchūHán-Việtthoát khẩu nhi xuấtTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

buột miệng nói ra, thốt ra ngay không kịp suy nghĩ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不假思索,随口说出

    他一激动,答案就脱口而出。

    tā yì jīdòng, dá'àn jiù tuōkǒu ér chū.

    Anh ấy vừa xúc động là đáp án buột miệng nói ra ngay.

Cụm thường gặp

脱口而出的话 (lời buột miệng) / 差点脱口而出 (suýt buột miệng) / 脱口而出一句 (thốt ra một câu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 脱口而出. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.