摆脱
Bính âmbǎituōHán-Việtbi thoátTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
thoát khỏi, dứt khỏi, gạt bỏ
Giải nghĩa & ví dụ
脱离(某种不利的状态)
他终于摆脱了贫困的生活。
tā zhōngyú bǎituō le pínkùn de shēnghuó.
Cuối cùng anh ấy đã thoát khỏi cuộc sống nghèo khó.
Cụm thường gặp
摆脱困境 (thoát khỏi khó khăn) / 摆脱束缚 (thoát khỏi ràng buộc) / 摆脱烦恼 (gạt bỏ phiền muộn)
摆
脱
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 摆脱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.