Bỏ qua điều hướng
Từ điển

摆平

Bính âmbǎipíngHán-Việtbi bìnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

dàn xếp ổn thỏa; giải quyết xong; xử lý cho công bằng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使事情得到公平、妥善的处理;平息、搞定

    这件棘手的事终于被他摆平了。

    zhè jiàn jíshǒu de shì zhōngyú bèi tā bǎipíng le.

    Việc rắc rối này cuối cùng cũng được anh ấy dàn xếp ổn thỏa.

Cụm thường gặp

摆平纠纷 (dàn xếp tranh chấp) / 摆平关系 (thu xếp quan hệ) / 摆平麻烦 (xử lý rắc rối)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 摆平. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.