Bỏ qua điều hướng
Từ điển

摆放

Bính âmbǎifàngHán-Việtbi phóngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

bày đặt, sắp đặt, bố trí

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 安放;陈列(物品)

    桌上整齐地摆放着书本。

    zhuō shàng zhěngqí de bǎifàng zhe shūběn.

    Trên bàn bày biện ngăn nắp những cuốn sách.

Cụm thường gặp

摆放整齐 (bày biện ngăn nắp) / 摆放物品 (sắp đặt đồ vật) / 随意摆放 (đặt tùy tiện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 摆放. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.