Bỏ qua điều hướng
Từ điển

摆动

Bính âmbǎidòngHán-Việtbi độngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đung đưa; lắc lư; dao động

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 来回摇动;摇摆

    柳枝在微风中轻轻摆动。

    liǔzhī zài wēifēng zhōng qīngqīng bǎidòng.

    Cành liễu khẽ đung đưa trong làn gió nhẹ.

Cụm thường gặp

左右摆动 (đung đưa qua lại) / 钟摆摆动 (con lắc dao động) / 随风摆动 (lắc lư theo gió)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 摆动. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.