Bỏ qua điều hướng
Từ điển

推算

Bính âmtuīsuànHán-Việtthôi toánTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tính toán suy ra, suy tính (dựa trên số liệu)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 根据已知数据计算推求

    科学家根据数据推算出行星的轨道。

    kēxuéjiā gēnjù shùjù tuīsuàn chū xíngxīng de guǐdào.

    Các nhà khoa học đã tính toán ra quỹ đạo của hành tinh dựa trên số liệu.

Cụm thường gặp

推算日期 (tính ra ngày) / 推算结果 (suy tính kết quả) / 精确推算 (tính toán chính xác)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 推算. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.