推论
Bính âmtuīlùnHán-Việtthôi luậnTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
suy luận, luận ra (bằng phương pháp suy lý); kết luận suy ra; luận đề, mệnh đề được suy diễn
Nghĩa theo từ loại
动
suy luận, luận ra (bằng phương pháp suy lý)
用推理的方法得出结论
我们不能仅凭猜测就随意推论。
wǒmen bùnéng jǐn píng cāicè jiù suíyì tuīlùn.
Chúng ta không thể chỉ dựa vào phỏng đoán mà tùy tiện suy luận.
名
kết luận suy ra; luận đề, mệnh đề được suy diễn
由前提推出的结论
这个推论缺乏事实依据。
zhège tuīlùn quēfá shìshí yījù.
Kết luận suy ra này thiếu căn cứ thực tế.
Cụm thường gặp
科学推论 (suy luận khoa học) / 得出推论 (rút ra kết luận) / 大胆推论 (mạnh dạn suy luận)
推
论
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 推论. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
推thôi