Bỏ qua điều hướng
Từ điển

团员

Bính âmtuányuánHán-Việtđoàn viênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đoàn viên (Đoàn Thanh niên); thành viên của một đoàn thể/đoàn đại biểu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 团体的成员;特指共青团成员

    他十五岁就成了一名共青团团员。

    tā shíwǔ suì jiù chéng le yì míng gòngqīngtuán tuányuán.

    Mới mười lăm tuổi anh ấy đã trở thành một đoàn viên Đoàn Thanh niên.

Cụm thường gặp

共青团团员 (đoàn viên Đoàn TN) / 代表团团员 (thành viên đoàn đại biểu) / 优秀团员 (đoàn viên ưu tú)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 团员. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.