投机
Bính âmtóujīHán-Việtđầu cơTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9
hợp ý, tâm đầu ý hợp (nói chuyện, quan điểm ăn khớp); đầu cơ (lợi dụng thời cơ trục lợi); cơ hội chủ nghĩa
Nghĩa theo từ loại
形
hợp ý, tâm đầu ý hợp (nói chuyện, quan điểm ăn khớp)
见解相同,情意相合
两人越谈越投机,成了好朋友。
liǎng rén yuè tán yuè tóujī, chéng le hǎo péngyou.
Hai người càng nói chuyện càng hợp ý, trở thành bạn tốt.
动
đầu cơ (lợi dụng thời cơ trục lợi); cơ hội chủ nghĩa
利用时机谋取私利
他靠炒股投机赚了不少钱。
tā kào chǎogǔ tóujī zhuàn le bù shǎo qián.
Hắn kiếm khá nhiều tiền nhờ đầu cơ chứng khoán.
Cụm thường gặp
谈得投机 (nói chuyện hợp ý) / 投机取巧 (đầu cơ trục lợi) / 投机倒把 (đầu cơ tích trữ)
投
机
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 投机. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.