通信
Bính âmtōngxìnHán-Việtthông tínTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
liên lạc, thông tin liên lạc; thư từ qua lại
Giải nghĩa & ví dụ
用书信或电讯等方式互通消息
他们通过卫星进行通信。
tāmen tōngguò wèixīng jìnxíng tōngxìn.
Họ liên lạc thông qua vệ tinh.
Cụm thường gặp
无线通信 (liên lạc không dây) / 通信卫星 (vệ tinh liên lạc) / 保持通信 (giữ liên lạc)
通
信
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 通信. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
通thông