Bỏ qua điều hướng
Từ điển

通顺

Bính âmtōngshùnHán-Việtthông thuậnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

(văn chương) trôi chảy, mạch lạc, thông suốt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 文章没有逻辑或语法上的毛病,顺畅连贯

    这篇作文语句通顺,条理清楚。

    zhè piān zuòwén yǔjù tōngshùn, tiáolǐ qīngchu.

    Bài văn này câu cú mạch lạc, trình bày rõ ràng.

Cụm thường gặp

文章通顺 (bài văn trôi chảy) / 语句通顺 (câu văn mạch lạc) / 读起来通顺 (đọc lên trôi chảy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 通顺. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.