通顺
Bính âmtōngshùnHán-Việtthông thuậnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
(văn chương) trôi chảy, mạch lạc, thông suốt
Giải nghĩa & ví dụ
文章没有逻辑或语法上的毛病,顺畅连贯
这篇作文语句通顺,条理清楚。
zhè piān zuòwén yǔjù tōngshùn, tiáolǐ qīngchu.
Bài văn này câu cú mạch lạc, trình bày rõ ràng.
Cụm thường gặp
文章通顺 (bài văn trôi chảy) / 语句通顺 (câu văn mạch lạc) / 读起来通顺 (đọc lên trôi chảy)
通
顺
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 通顺. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
通thông