通红
Bính âmtōnghóngHán-Việtthông hồngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
đỏ bừng, đỏ rực (mặt, lửa, ánh sáng)
Giải nghĩa & ví dụ
很红,红得发亮
她害羞得满脸通红。
tā hàixiū de mǎn liǎn tōnghóng.
Cô ấy ngượng đến đỏ bừng cả mặt.
Cụm thường gặp
满脸通红 (mặt đỏ bừng) / 通红的炭火 (than hồng rực) / 双眼通红 (đôi mắt đỏ hoe)
通
红
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 通红. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
通thông