Bỏ qua điều hướng
Từ điển

通红

Bính âmtōnghóngHán-Việtthông hồngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

đỏ bừng, đỏ rực (mặt, lửa, ánh sáng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 很红,红得发亮

    她害羞得满脸通红。

    tā hàixiū de mǎn liǎn tōnghóng.

    Cô ấy ngượng đến đỏ bừng cả mặt.

Cụm thường gặp

满脸通红 (mặt đỏ bừng) / 通红的炭火 (than hồng rực) / 双眼通红 (đôi mắt đỏ hoe)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 通红. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.