同等
Bính âmtóngděngHán-Việtđồng đẳngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
ngang nhau, tương đương, cùng mức (địa vị, cấp bậc, mức độ)
Giải nghĩa & ví dụ
等级、地位或程度相同
男女员工享有同等的待遇。
nánnǚ yuángōng xiǎngyǒu tóngděng de dàiyù.
Nhân viên nam nữ được hưởng đãi ngộ như nhau.
Cụm thường gặp
同等重要 (quan trọng ngang nhau) / 同等对待 (đối xử bình đẳng) / 同等条件 (điều kiện tương đương)
同
等
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 同等. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
同đồng