Bỏ qua điều hướng
Từ điển

通道

Bính âmtōngdàoHán-Việtthông đạoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

lối đi, đường thông; kênh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 来往通行的道路

    请保持安全通道畅通。

    qǐng bǎochí ānquán tōngdào chàngtōng.

    Xin giữ cho lối thoát hiểm được thông thoáng.

Cụm thường gặp

安全通道 (lối thoát hiểm) / 绿色通道 (kênh ưu tiên) / 地下通道 (đường hầm ngầm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 通道. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.