Bỏ qua điều hướng
Từ điển

通报

Bính âmtōngbàoHán-Việtthông báoTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

thông báo, thông tri (cấp trên báo cho cấp dưới); nêu tên khen/phê bình; bản thông báo, thông tri (văn bản)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thông báo, thông tri (cấp trên báo cho cấp dưới); nêu tên khen/phê bình

    把情况、决定等通告给有关方面

    公司通报了这次事故的处理结果。

    gōngsī tōngbào le zhè cì shìgù de chǔlǐ jiéguǒ.

    Công ty đã thông báo kết quả xử lý sự cố lần này.

  1. bản thông báo, thông tri (văn bản)

    上级通告有关事项的文件

    上级下发了一份表彰通报。

    shàngjí xiàfā le yí fèn biǎozhāng tōngbào.

    Cấp trên đã ban hành một bản thông báo khen thưởng.

Cụm thường gặp

通报批评 (thông báo phê bình) / 通报情况 (thông báo tình hình) / 一份通报 (một bản thông báo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 通报. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.