体现
Bính âmtǐxiànHán-Việtthể hiệnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
thể hiện, bộc lộ (qua sự vật cụ thể)
Giải nghĩa & ví dụ
某种性质或现象在事物中具体地表现出来
这件事体现了他的责任心。
zhè jiàn shì tǐxiàn le tā de zérènxīn.
Việc này thể hiện tinh thần trách nhiệm của anh ấy.
Cụm thường gặp
体现价值 (thể hiện giá trị) / 充分体现 (thể hiện đầy đủ) / 体现出来 (bộc lộ ra)
体
现
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 体现. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
体thể