Bỏ qua điều hướng
Từ điển

体现

Bính âmtǐxiànHán-Việtthể hiệnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

thể hiện, bộc lộ (qua sự vật cụ thể)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 某种性质或现象在事物中具体地表现出来

    这件事体现了他的责任心。

    zhè jiàn shì tǐxiàn le tā de zérènxīn.

    Việc này thể hiện tinh thần trách nhiệm của anh ấy.

Cụm thường gặp

体现价值 (thể hiện giá trị) / 充分体现 (thể hiện đầy đủ) / 体现出来 (bộc lộ ra)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 体现. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.