Bỏ qua điều hướng
Từ điển

体贴

Bính âmtǐtiēHán-Việtthể thiếpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

ân cần chăm sóc; quan tâm, thấu hiểu người khác

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 细心地照顾、体谅别人的心意和处境

    她无微不至地体贴着生病的母亲。

    tā wúwēibùzhì de tǐtiē zhe shēngbìng de mǔqīn.

    Cô ấy chăm sóc chu đáo người mẹ đang ốm.

Cụm thường gặp

体贴入微 (chăm sóc chu đáo) / 体贴他人 (quan tâm người khác) / 温柔体贴 (dịu dàng ân cần)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 体贴. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.