Bỏ qua điều hướng
Từ điển

贴切

Bính âmtiēqièHán-Việtthiếp thiếtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

sát nghĩa; đắt; thích hợp, dùng đúng chỗ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. (措辞、比喻等)确切,恰当

    这个比喻用得非常贴切。

    zhège bǐyù yòng de fēicháng tiēqiè.

    Phép ví von này dùng rất đắt và sát.

Cụm thường gặp

用词贴切 (dùng từ sát nghĩa) / 贴切的比喻 (ví von thích hợp) / 形容贴切 (miêu tả đúng chỗ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 贴切. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.