Bỏ qua điều hướng
Từ điển

粘贴

Bính âmzhāntiēHán-Việtniêm thiếpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

dán, dán lên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把东西涂上胶水贴在别处;把复制的内容贴到指定位置

    请把照片粘贴在表格上。

    qǐng bǎ zhàopiàn zhāntiē zài biǎogé shàng.

    Xin dán ảnh vào bảng biểu.

Cụm thường gặp

复制粘贴 (sao chép dán) / 粘贴照片 (dán ảnh) / 粘贴海报 (dán áp phích)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 粘贴. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.