Bỏ qua điều hướng
Từ điển

提起

Bính âmtíqǐHán-Việtđề khởiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

nhắc đến, đề cập; nhấc lên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 谈到,说起;向上提

    他从不提起那件事。

    tā cóng bù tíqǐ nà jiàn shì.

    Anh ấy chưa bao giờ nhắc đến chuyện đó.

Cụm thường gặp

提起往事 (nhắc đến chuyện xưa) / 不愿提起 (không muốn nhắc tới) / 提起精神 (phấn chấn tinh thần)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 提起. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.