提起
Bính âmtíqǐHán-Việtđề khởiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
nhắc đến, đề cập; nhấc lên
Giải nghĩa & ví dụ
谈到,说起;向上提
他从不提起那件事。
tā cóng bù tíqǐ nà jiàn shì.
Anh ấy chưa bao giờ nhắc đến chuyện đó.
Cụm thường gặp
提起往事 (nhắc đến chuyện xưa) / 不愿提起 (không muốn nhắc tới) / 提起精神 (phấn chấn tinh thần)
提
起
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 提起. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.