提名
Bính âmtímíngHán-Việtđề danhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
đề cử; nêu tên ứng cử (trong bầu chọn)
Giải nghĩa & ví dụ
在选举或评选时提出候选人的名字
他被提名为最佳导演。
tā bèi tímíng wéi zuì jiā dǎoyǎn.
Anh ấy được đề cử là đạo diễn xuất sắc nhất.
Cụm thường gặp
提名候选人 (đề cử ứng viên) / 获得提名 (được đề cử) / 提名奖项 (đề cử giải thưởng)
提
名
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 提名. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.