Bỏ qua điều hướng
Từ điển

条约

Bính âmtiáoyuēHán-Việtđiều ướcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

hiệp ước, điều ước (thỏa thuận chính thức giữa các nước)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 国家之间签订的关于政治、经济、军事等关系的正式协议

    两国签署了和平友好条约。

    liǎng guó qiānshǔ le hépíng yǒuhǎo tiáoyuē.

    Hai nước đã ký kết hiệp ước hòa bình hữu nghị.

Cụm thường gặp

签订条约 (ký kết hiệp ước) / 和平条约 (hiệp ước hòa bình) / 国际条约 (điều ước quốc tế)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 条约. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.